Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.

  1. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Nghiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1975 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lương Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Minh Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đàm Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Diệp Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng ích Nghiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Dân Chỉ - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/09/1951 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Khoang Văn Nghiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Thạch Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
  3. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
  4. Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
  5. Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
→ Xem cả 108 người trong các danh sách