Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Trần Học Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tạ Đức Nghiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Uy Thái Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Võ Nghiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Bành Thị Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nghiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phát Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Phạm Công Nghiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Trần Hưng Nghiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/10/1970 Đơn vị: Đặc công QK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ