Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.

  1. Hoàng Đức Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Hồ Nghiệp Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Nghiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tạ Nghiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 263 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1982 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
  3. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
  4. Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
  5. Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
→ Xem cả 108 người trong các danh sách