Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Đào Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1976 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Bùi Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Viết Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Cao Thị Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Nghiệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lâm Thị Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Nghiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Nghiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nghiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nghiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/6/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ