Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Cao Thành Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Chim Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/6/1948 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Điệp Văn Nghiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Kế Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 37 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Võ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 480 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Nghiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ