Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nghiên”.

  1. Vũ Khắc Nghiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. đào Duy Nghiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Ma văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Viết Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Cao Ngọc Nghiêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Hồ Đắc Nghiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nghiên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 07/04/1984 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Vĩnh Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1943 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nghiên Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Thiệu viên - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liên khê - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. TRỊNH NGHIÊN Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Nghiên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Nghiên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nghiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Việt Tiên - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nghiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1971 Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nghiên Xuân Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiên Văn Đoàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Trung, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/07/1968
  2. Lê Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lạc - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Mai táng ban đầu: Đắc Vác H67 - Kon Tum
  3. Nông Văn Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 185, phố Cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1969 Mai táng ban đầu: Chư Pa
  4. Dương Tấn Nghiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Mai Hạ - Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.500-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 49 người trong các danh sách