Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nghiên”.

  1. Tạ Khắc Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Nghiễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Nghiên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Phan thanh Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Nghiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  11. DDinh Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nghiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Ngô Thị Nghiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  18. Ninh Văn Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Nghiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D11 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Nghiên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiên Văn Đoàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Trung, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/07/1968
  2. Lê Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lạc - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Mai táng ban đầu: Đắc Vác H67 - Kon Tum
  3. Nông Văn Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 185, phố Cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1969 Mai táng ban đầu: Chư Pa
  4. Dương Tấn Nghiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Mai Hạ - Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.500-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 49 người trong các danh sách