Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nghiên”.

  1. H. Đ. Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 14a Xem chi tiết →
  2. Hán Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Hồ Đắc Nghiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lưu Công Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nghiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  8. Phan Tấn Nghiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Doãn Nghiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Trần Kim Nghiễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 8 · Lô A3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Nghiêng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  15. nghiên xuân kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Đinh Bạc Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nghiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiên Văn Đoàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Trung, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/07/1968
  2. Lê Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lạc - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Mai táng ban đầu: Đắc Vác H67 - Kon Tum
  3. Nông Văn Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 185, phố Cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1969 Mai táng ban đầu: Chư Pa
  4. Dương Tấn Nghiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Mai Hạ - Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.500-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 49 người trong các danh sách