Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nghiên”.

  1. Nnguyễn Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Quang Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Võ Như Nghiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Nghiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  10. Cao Đình Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nghiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Kiều Phát Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Kiều Phát Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Nghiễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Đắc Nghiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 Xem chi tiết →
  19. Nghiên Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Nghiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 226 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiên Văn Đoàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Trung, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/07/1968
  2. Lê Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lạc - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Mai táng ban đầu: Đắc Vác H67 - Kon Tum
  3. Nông Văn Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 185, phố Cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1969 Mai táng ban đầu: Chư Pa
  4. Dương Tấn Nghiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Mai Hạ - Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.500-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 49 người trong các danh sách