Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nghiêm Xuân Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - TP Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Diệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Minh Thạnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1970 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1965 Quê quán: Khánh Văn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoà Lầm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Ứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Suy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Kiếm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Các Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Gia Xuân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.