Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nghiêm Xuân Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nghiêm Xuân Danh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Xuân Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1977 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Xuân Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2552 Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Xuân Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nghiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Xuân Khán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Xuân Nhiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Xuân Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Xuân Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Xuân Tác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Xuân Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Nghiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Xuân ý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Xuân Tốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 17 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Xuân Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975
  2. Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 16/12/1969
  3. Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975