Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nghiêm Văn Tự”.

  1. Nghiêm Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiêm Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Quán - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968