Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nghiêm Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Nghiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Văn Cần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Văn Hiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiêm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Yên- Quang Trung- Hy sinh: 30/11/1974