Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nghiêm Quốc Ngữ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Gia Xuân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Thanh Luận - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 21 Ngõ Lý Số 21 Ngõ gạo Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Nghiêm Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.