Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Nghiêm”.

  1. Lê Năng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Phức Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/11/1945 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Nghiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Lưu Chí Nghiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lưu Trọng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4588 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Tư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 24 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Tài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Xuân Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Xuân Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1977 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiêm Sỹ Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Duy Nghiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Nghiệm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  4. Nghiêm Xuân Phụ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 03/12/1966
  5. Nguyễn Văn Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 4 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0
→ Xem cả 326 người trong các danh sách