Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Nghiêm”.

  1. Đinh Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Công Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Đặng Thế Nghiễm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thị Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 175 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Ba Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  11. Bùi Hồng Nghiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nghiêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nghiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 159 Xem chi tiết →
  15. Chamaléa Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng G Xem chi tiết →
  16. Chiêu Quang Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 336 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Nghiễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu D1 Xem chi tiết →
  20. Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiêm Sỹ Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Duy Nghiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Nghiệm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  4. Nghiêm Xuân Phụ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 03/12/1966
  5. Nguyễn Văn Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 4 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0
→ Xem cả 326 người trong các danh sách