Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Nghiêm”.
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 256 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Nghiễm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nghiêm Sỹ Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Duy Nghiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Nghiệm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nghiêm Xuân Phụ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 03/12/1966
- Nguyễn Văn Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 4 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0