Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Nghiêm”.
- Nghiêm Nho Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nghiêm Quang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nghiêm Quang Kế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nghiêm Quang Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Bích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Cần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Hiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Hỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/9/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Lại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Mãn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nghiêm Sỹ Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Duy Nghiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Nghiệm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nghiêm Xuân Phụ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 03/12/1966
- Nguyễn Văn Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 4 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0