Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Nghiêm”.

  1. Nghiêm Đình Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Sỹ Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lê THị Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn NGhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. vũ Đình nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm văn Hâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Trí Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Ngọc Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 326 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nghiêm Sỹ Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Duy Nghiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Nghiệm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  4. Nghiêm Xuân Phụ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 03/12/1966
  5. Nguyễn Văn Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 4 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0
→ Xem cả 326 người trong các danh sách