Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Hồ Trung Nghĩa Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/2/1991 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ X Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hồ Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Cảnh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Danh Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1752 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Lê Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  14. Lê Nghinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Nghiêu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/5/1951 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Nghiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  17. Lê Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách