Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.
- Huỳnh Thanh Nghi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 236 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 801 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh nghiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Nhân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 65 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghiễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghiệp Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 767 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 910 · Lô 3 Xem chi tiết →
- HàVăn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1949 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hồ Nghiễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Hồ Nghĩa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 253 Xem chi tiết →
- Hồ Nghị Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng