Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1961 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng n Xem chi tiết →
  9. Đỗ Khắc Nghinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Nghĩa Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Nghĩa Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Đỗ Nghĩa Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu TT B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 228 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Nghỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Nghị Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách