Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Đoàn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1985 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Xuân Nghi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đình Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đàm Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Nguyên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Nguyên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Đức Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Đình Xuân Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thế Nghiễm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 175 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách