Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: TIÊN HƯNG - TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG Đơn vị: C11 - D31 - E10 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Nghị
  10. Nguyễn Đình Nghình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 324 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phan Duy Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Phùng Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 456 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 850 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 388 người trong các danh sách