Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Nghiêm Đình Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Đình Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Đình Ninh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Đình Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Đình Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Đình Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Đình Thìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Đình Trong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Đình Trá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/6/1949 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Đình Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Đình Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Đình Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Đình Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Đình Vượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 130 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Đình Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Đình Điều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Đình Đăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Đình Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Đắc Hưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách