Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Mai Bá Nghiệp Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Nghiã Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Nghiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Đồng Hoá, Xã Đồng Hóa, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Mạc Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Công Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Công Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Hiến Thành Năm sinh: 13/ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Khắc Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Ngọc Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Nho Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Quang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Quang Kế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Quang Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Văn Bích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Văn Cần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Văn Hiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách