Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.
- Lê Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 7 · Khu II Xem chi tiết →
- Lê Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C6 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1949 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng