Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Taàn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Thân Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Thạch Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Trương Hiếu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 528 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Tấn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Hàm Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 673 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Nghiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Nghiêu Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách