Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 221 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 93 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lương Trung Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 294 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Ng. Phước Nghĩnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nghiêm Duy Hiến Năm sinh: 20/1929 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nghiêm Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 255 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng