Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Lê Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Công Dân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 5 - F 7 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D11 - E73 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 Quê quán: Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sĩ Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Tân An - Cảng Long - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Duy Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Hương Độ Vĩnh Phúc, Hương Độ Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D9 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. TRẦN NGHIÊU HÙNG Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/08/1970 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Trại Phó 20E BTB Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trương Sỷ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Số 143 Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Nghĩa Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 18 - E 205 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội công binh - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đạt Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Cao Đàn - LÝ Nhơn - Nam Hà Đơn vị: Ban công tác thành Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vi Hùng Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/6/1981 Quê quán: Đức Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 101 - Vùng 5 - Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1981 Quê quán: Minh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách