Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/09/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Phước Hải - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: K40 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đinh Bát Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Tân Cát - Quỳnh lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 Quê quán: Phẩn Nù - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Công Trường 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1954 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CXã đội Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Quy Tạc - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C4 B14 BT34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Hữu Độ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Khu 5 - Đắp Cầu - Bắc Ninh Đơn vị: c21 - d2 - f9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thuỷ Triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D214 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Viết Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Yên Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Văn Khánh - An Tiên - Rạch Gia Đơn vị: B 1 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh uỷ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách