Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Tư Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Vì Văn Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 498 Xem chi tiết →
  3. Võ Nghiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Võ Đình Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quỳnh Nghiên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nghiễm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đ\c Nghĩa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Hải Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách