Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đồng chí Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đồng văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đổ Thế Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 729 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Khắc Nghi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Minh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 679 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1976 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nghị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 32 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đăng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Thị Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 257 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. đặng công nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quãng An, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách