Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghị”.

  1. mai văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. nguyễn chính nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. ngô Thanh Nghi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. trương đăng nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đ/ C Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 38 Xem chi tiết →
  6. Đ/C Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 804 Xem chi tiết →
  7. Đinh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  9. Đinh Thế Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1963 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Viết Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 816 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn nghiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2554 Xem chi tiết →
  16. Điệp Văn Nghiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 91 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đoàn nghinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 121 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách