Tìm thấy 1.813 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Văn Khánh - An Tiên - Rạch Gia Đơn vị: B 1 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đài phát thanh GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Cao Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Hoà Năm sinh: 10/10/1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Khu phố 2 - Thành phố vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Tiến Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D67 Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Rơ Manh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Làng O Vung - khu 5 - Gia Lai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhân Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1975 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hoà – Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: NT Cam Bố Hạ - Yên Thế - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Phước An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân Y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 462 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)