Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. TRẦN NGHĨA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1973 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. TRẦN NGHĨA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Quảng Tấn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1967 Quê quán: Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Thị Trần Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hoà – Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Võ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/09/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thuỷ Triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Văn Khánh - An Tiên - Rạch Gia Đơn vị: B 1 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 462 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 462 người trong các danh sách