Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Phước Thành - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C16 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vi Xuân Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Tiên phong - Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đoàn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1984 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đào Khắc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đặng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Tiểu khu 2 - Vĩnh Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Đồng Hồng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Bình An - Đức Huệ - Long An Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 462 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 462 người trong các danh sách