Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Tổng Khởi Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vi Xuân Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/04/1970 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1966 Quê quán: Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Trung Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đàm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Nghĩa Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Đạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Vạn Thọ - Đại Từ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Tiền Sử - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Bình Xuyên - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Dương Thế Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Việt Dương - Quốc Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1967 Quê quán: Bình Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Hà Minh Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Yên Mật - Yên Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 462 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 462 người trong các danh sách