Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Khởi Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tư Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Đ\c Nghĩa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)