Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Phan Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 46 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 510 Xem chi tiết →
  4. Phí Văn Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Trung Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Dũng Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 Đơn vị: 702 - 822 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2544 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 218 Xem chi tiết →
  19. Phạm hửu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1976 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách