Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Đàm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2529 Xem chi tiết →
  2. Đào Anh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Đào Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đào thị Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đặng Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 144 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đồng chí Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đồng văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Bùi Cảnh Nghĩa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thế Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 239 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Bạch Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách