Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phùng Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 850 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 118 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 43 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Trung Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Mạnh Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1135 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Brao Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Diệp Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách