Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 28 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 239 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  3. Phan Hữu Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42279 Xem chi tiết →
  4. Phan Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phan văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phùng Cao Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 512 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng T Xem chi tiết →
  10. Phạm Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 252 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách