Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 220 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Ngô Nghĩa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Thị Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 806 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)