Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nghĩa Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 368 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Văn phú - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2539 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Nghĩa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 474 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 109 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 102 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 448 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 526 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách