Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: 1/2/1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 768 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Nghĩa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 885 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 605 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 805 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1556 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)