Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1961 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Nghĩa Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Nghĩa Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Đỗ Nghĩa Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu TT B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Viết Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 228 Xem chi tiết →
  8. :Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1580 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Cao Là Nghia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Cao Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 73 Xem chi tiết →
  16. Châu Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
  18. Diệu Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Hồng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách