Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 192 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trân Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/198 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Nghĩa Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Nghĩa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Nghĩa Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Lâm Lê Nghĩa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 653 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Mai Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nha (nghĩa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)