Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.

  1. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 56 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 156 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Nghĩa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  12. Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2543 Xem chi tiết →
  13. Tô Đức Nghĩa Năm sinh: 6/4/ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Võ Nghĩa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 292 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  16. Võ Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 3 · Lô B4 Xem chi tiết →
  17. Võ Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Võ Tá Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Võ nghĩa Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Võ nghĩa Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  2. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  3. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  4. Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 456 người trong các danh sách