Tìm thấy 1.812 hồ sơ cho “Nghĩa”.
- Trần Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 93 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
- Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Viết Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 176 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 122 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 68 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1976 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
Còn 456 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Nghĩa trang Viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)